Chuyên mục
Thuật ngữ lữ hành và MICE, chữ của người làm chương trình
Chữ trong email giữa công ty lữ hành, khách sạn, nhà xe và người tổ chức sự kiện. Bảng dưới xếp theo vần; ba bài sâu đi vào khách lẻ và khách đoàn, chữ trong hợp đồng giá, và từ ngữ của hội nghị, chuyến thưởng.
Chữ của phía cung cấp dịch vụ
Khách du lịch ít khi thấy những chữ trong chuyên mục này, nhưng chúng quyết định giá khách trả và việc khách có phòng hay không. Một chương trình du lịch được dựng từ nhiều mảnh: phòng giữ theo hợp đồng, xe, bữa ăn, vé tham quan, hướng dẫn viên. Mỗi mảnh có ngôn ngữ riêng giữa người bán và người mua.
Phần lớn chữ ở đây là chữ thương mại, không có định nghĩa trong văn bản nhà nước. Trang dẫn tài liệu ngành và ghi nhãn khi đó là trang thương mại. Chỗ nào luật có từ tương ứng, như chương trình du lịch, khách du lịch quốc tế đến Việt Nam, trang ghi điều luật bên cạnh.
Bảng thuật ngữ lữ hành và MICE A–Z
| Thuật ngữ | Nghĩa | Ví dụ dùng |
|---|---|---|
| Allotment | Khối phòng thỏa thuận trước, bên có hợp đồng giữ để bán dần | “Allotment 5 phòng Superior mỗi đêm.” |
| Chương trình du lịch | Theo Luật Du lịch 2017 (Điều 3 khoản 8): văn bản thể hiện lịch trình, dịch vụ và giá bán định trước | “Gửi khách chương trình kèm giá trọn gói.” |
| Commission (hoa hồng) | Phần trăm khách sạn hay nhà cung cấp trả lại cho bên bán khi bán giá gộp | “Giá này trả hoa hồng 10% sau khi khách trả phòng.” |
| Cut-off, release | Mốc phòng giữ chưa bán trả về khách sạn | “Release 21 ngày trước ngày đến.” |
| DMC | Công ty dịch vụ tại điểm đến, lo phần mặt đất: xe, khách sạn, tham quan, sự kiện | “DMC ở Đà Nẵng lo đón tiễn và tiệc gala.” |
| DMO | Tổ chức điều phối, quảng bá một điểm đến; không phải điểm đến nào cũng có | “DMO của thành phố làm bộ ảnh cho báo chí.” |
| FIT | Khách lẻ, đi riêng theo lịch riêng; chữ viết tắt được bung khác nhau giữa các tài liệu | “Báo giá FIT cho cặp đôi đi 5 ngày.” |
| Gala dinner | Tiệc tối lớn, có chương trình, thường là đêm chính của sự kiện | “Gala dinner ở bãi biển tối thứ hai.” |
| GIT | Khách đoàn đi chung một chương trình, chung giá đoàn | “Giá GIT áp cho đoàn từ 15 khách.” |
| Gross rate | Giá đã gồm hoa hồng của bên bán, thường là giá công bố | “Bán theo giá gross, nhận hoa hồng sau.” |
| Inbound, outbound | Khách quốc tế vào một nước; khách đi ra nước ngoài; luật gọi là khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài (Điều 10) | “Mảng inbound đón khách châu Âu.” |
| Incentive | Chuyến thưởng của doanh nghiệp cho nhân viên, đại lý đạt mục tiêu | “Chuyến incentive cho 80 đại lý xuất sắc.” |
| Landtour | Phần dịch vụ mặt đất của chuyến đi, không gồm vé máy bay | “Khách tự mua vé bay, công ty bán landtour.” |
| Markup | Phần cộng thêm vào giá vốn, tính trên giá vốn | “Markup 15% trên giá net.” |
| Meetings industry | Cách gọi ngành MICE nhấn tính chất ngành công nghiệp của hội họp, sự kiện | “Số liệu của meetings industry.” |
| MICE | Meetings, Incentives, Conferences/Conventions, Exhibitions | “Khách sạn có bộ phận bán MICE riêng.” |
| Net rate | Giá chưa gồm hoa hồng; bên bán tự cộng phần lời | “Giá net phòng Deluxe mùa thấp điểm.” |
| On request | Đặt chỗ phải chờ nhà cung cấp xác nhận, không chắc có | “Ngoài allotment nên phòng ở trạng thái on request.” |
| PCO | Đơn vị chuyên tổ chức hội nghị cho bên chủ trì, thường làm việc cùng DMC và convention bureau | “PCO lo đăng ký đại biểu, DMC lo xe và khách sạn.” |
| Sell rate | Giá bán cho khách: net cộng markup | “Sell rate gửi khách đã gồm thuế.” |
| Tour ghép, tour riêng | Tour gom khách lẻ đi chung; tour chỉ một nhóm khách | “Tour ghép khởi hành hằng ngày, tour riêng theo ngày khách chọn.” |
| Wholesaler | Bên mua sỉ phòng, dịch vụ rồi bán lại cho đại lý | “Wholesaler giữ allotment ở nhiều khách sạn.” |
Nguồn: Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương I (Điều 1–9), toàn văn trên hethongphapluat.com; Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương II (Điều 10–14); Xotels — Allotment (trang thương mại); Xotels — Net Rate (trang thương mại); DMC Quote, 19/10/2026 — cách đọc bảng giá khách sạn B2B (trang thương mại); Xotels — MICE (trang thương mại); UN Tourism — Glossary of Tourism Terms; Wikipedia tiếng Anh (bách khoa mở) — Destination management company; ICCA — Association Community · đối chiếu ngày .
Ba bài giải nghĩa sâu
FIT, GIT và landtour
Khách lẻ, khách đoàn, phần mặt đất, DMC, inbound và outbound đối chiếu với luật. Đọc bài.
Allotment, net rate, commission
Giữ phòng, trả phòng, giá net, gross, sell, hoa hồng, markup khác margin. Đọc bài.
Thuật ngữ MICE
Bốn chữ của MICE, chuyến thưởng, hội trường, kiểu xếp ghế, gala dinner, PCO. Đọc bài.
Những chữ luật đã có, chữ ngành nên dùng song song
| Chữ ngành | Từ trong Luật Du lịch 2017 | Điều |
|---|---|---|
| Tour, chương trình tour | Chương trình du lịch | Điều 3 khoản 8 |
| Lữ hành, operator | Kinh doanh dịch vụ lữ hành: xây dựng, bán, tổ chức thực hiện chương trình | Điều 3 khoản 9 |
| Khách nội địa | Khách du lịch nội địa | Điều 10 |
| Inbound | Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam | Điều 10 |
| Outbound | Khách du lịch ra nước ngoài | Điều 10 |
| Guide | Hướng dẫn viên du lịch: người được cấp thẻ để hành nghề | Điều 3 khoản 11 |
Trong hợp đồng, văn bản gửi cơ quan nhà nước, nên dùng từ của luật; trong email nội bộ, chữ ngành ngắn gọn hơn. Hai cách gọi không mâu thuẫn, nhưng đừng trộn trong cùng một câu của hợp đồng.
Nguồn: Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương I (Điều 1–9), toàn văn trên hethongphapluat.com; Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương II (Điều 10–14) · đối chiếu ngày .
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi hay gặp
FIT viết tắt của chữ gì?
Các tài liệu bung chữ này khác nhau. Trong nghề, nghĩa dùng chung là khách lẻ, đi riêng theo lịch riêng, không theo đoàn.
Landtour có gồm vé máy bay không?
Không. Landtour là phần dịch vụ mặt đất như xe, khách sạn, ăn uống, tham quan, hướng dẫn viên. Vé máy bay bán riêng.
Net rate có phải là giá rẻ nhất cho khách lẻ?
Không. Net rate là giá giữa doanh nghiệp với nhau, chưa gồm phần lời của bên bán.
MICE có phải chỉ là hội nghị?
Không. MICE gồm hội họp, chuyến thưởng, hội nghị và triển lãm.
Liên quan
Xem tiếp

Lữ hành · khách và chương trình
FIT, GIT và landtour
FIT, GIT, tour ghép, tour riêng, landtour, DMC, tour operator, đại lý, inbound, outbound.
Xem hành trình
Lữ hành · giá và hợp đồng
Allotment, net rate, commission
Allotment, release, on request, stop-sale, blackout, net, gross, sell, commissionable, rack rate, markup và margin.
Xem hành trìnhMICE · sự kiện
Thuật ngữ MICE
Bốn chữ của MICE, business tourism, chuyến thưởng, PCO, DMC, convention bureau, kiểu xếp ghế, gala dinner, rooming list.
Xem hành trình
Chuyên mục
Khách sạn
Bảng thuật ngữ khách sạn A–Z và lối vào hai bài sâu về phòng, giường, bữa ăn.
Xem hành trìnhChuyên mục
Pháp lý du lịch
Bảng thuật ngữ pháp lý du lịch A–Z có số điều, khoản, và cách trích luật cho đúng.
Xem hành trìnhBắt đầu
Gửi thư cho ban biên tập Từ Điển Du Lịch
Báo một mục từ sai hoặc đã cũ, hỏi về một bài, đề nghị thêm thuật ngữ, hoặc liên hệ quảng cáo. Từ Điển Du Lịch không bán dịch vụ du lịch và không chuyển thông tin của bạn cho đơn vị nào.