Chuyên mục
Thuật ngữ pháp lý du lịch, trích đúng điều khoản
Những từ có định nghĩa trong Luật Du lịch 2017, xếp theo vần, mỗi từ kèm số điều, khoản và một câu ví dụ. Bài sâu đọc Điều 3 cùng các điều về khách du lịch và cơ sở lưu trú.
Văn bản được trích
Mọi định nghĩa trong chuyên mục này lấy từ Luật Du lịch số 09/2017/QH14, Quốc hội ban hành ngày 19/06/2017, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018. Luật có 9 chương, 78 điều; phần giải thích từ ngữ nằm ở Điều 3, gồm 18 khoản. Ban biên tập đọc toàn văn trên một trang đăng văn bản pháp luật, đường dẫn ở dòng nguồn dưới mỗi mục.
Trang toàn văn đó không ghi sẵn tình trạng hiệu lực mà để người đọc tự kiểm. Luật có thể đã được sửa đổi một số điều bởi luật khác sau năm 2017, và tên một số cơ quan trong luật đã đổi sau các đợt sắp xếp bộ máy. Khi dẫn luật trong hợp đồng hay văn bản gửi cơ quan nhà nước, hãy dùng văn bản hợp nhất mới nhất.
Nguồn: Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương I (Điều 1–9), toàn văn trên hethongphapluat.com · đối chiếu ngày .
Bảng thuật ngữ pháp lý A–Z
| Thuật ngữ | Nghĩa theo luật (rút gọn) | Điều, khoản | Ví dụ dùng |
|---|---|---|---|
| Chương trình du lịch | Văn bản thể hiện lịch trình, dịch vụ và giá bán định trước cho chuyến đi | Điều 3 khoản 8 | “Chương trình ghi rõ bữa ăn, khách sạn và giá.” |
| Cơ sở lưu trú du lịch | Nơi cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch | Điều 3 khoản 12 | “Homestay là một loại cơ sở lưu trú du lịch.” |
| Du lịch | Hoạt động liên quan đến chuyến đi ngoài nơi cư trú thường xuyên, không quá 01 năm liên tục | Điều 3 khoản 1 | “Chuyến đi ba tháng vẫn là du lịch theo luật.” |
| Du lịch cộng đồng | Phát triển trên giá trị văn hóa của cộng đồng, do cộng đồng quản lý, khai thác và hưởng lợi | Điều 3 khoản 15 | “Bản làng tự tổ chức đón khách là du lịch cộng đồng.” |
| Du lịch sinh thái | Dựa vào thiên nhiên, gắn bản sắc địa phương, có cộng đồng tham gia, kết hợp giáo dục bảo vệ môi trường | Điều 3 khoản 16 | “Tour rừng có phần giáo dục môi trường.” |
| Du lịch văn hóa | Khai thác giá trị văn hóa, góp phần bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống | Điều 3 khoản 17 | “Tham quan di sản, làng nghề là du lịch văn hóa.” |
| Điểm du lịch | Nơi có tài nguyên du lịch được đầu tư, khai thác phục vụ khách | Điều 3 khoản 7 | “Ngôi làng được công nhận điểm du lịch.” |
| Hoạt động du lịch | Hoạt động của khách, người kinh doanh và cơ quan, tổ chức, cộng đồng liên quan | Điều 3 khoản 3 | “Quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn.” |
| Hướng dẫn du lịch | Cung cấp thông tin, kết nối dịch vụ, dẫn khách, hỗ trợ khách theo chương trình | Điều 3 khoản 10 | “Hướng dẫn du lịch là một hoạt động.” |
| Hướng dẫn viên du lịch | Người được cấp thẻ để hành nghề hướng dẫn du lịch | Điều 3 khoản 11 | “Hướng dẫn viên đeo thẻ khi dẫn đoàn.” |
| Khách du lịch | Người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến | Điều 3 khoản 2 | “Du học sinh không phải khách du lịch ở nơi học.” |
| Khách du lịch nội địa | Công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch trong nước | Điều 10 | “Khách nội địa đi Phú Quốc dịp hè.” |
| Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam | Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch | Điều 10 | “Khách quốc tế đến Việt Nam từ Hàn Quốc.” |
| Khách du lịch ra nước ngoài | Công dân Việt Nam và người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch nước ngoài | Điều 10 | “Tour ra nước ngoài dịp Tết.” |
| Khu du lịch | Khu vực có ưu thế tài nguyên, được quy hoạch, đầu tư; gồm cấp tỉnh và quốc gia | Điều 3 khoản 6 | “Khu du lịch quốc gia có nhiều điểm du lịch bên trong.” |
| Kinh doanh dịch vụ lữ hành | Xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch | Điều 3 khoản 9 | “Bán landtour là bán một phần chương trình.” |
| Môi trường du lịch | Môi trường tự nhiên và xã hội nơi diễn ra hoạt động du lịch | Điều 3 khoản 18 | “Giữ môi trường du lịch xanh, sạch.” |
| Phát triển du lịch bền vững | Đáp ứng đồng thời yêu cầu kinh tế – xã hội và môi trường, không tổn hại nhu cầu tương lai | Điều 3 khoản 14 | “Quy hoạch theo hướng phát triển bền vững.” |
| Sản phẩm du lịch | Tập hợp các dịch vụ trên cơ sở khai thác giá trị tài nguyên du lịch | Điều 3 khoản 5 | “Một tour ẩm thực là một sản phẩm du lịch.” |
| Tài nguyên du lịch | Cảnh quan, yếu tố tự nhiên và giá trị văn hóa làm cơ sở hình thành sản phẩm, khu, điểm du lịch | Điều 3 khoản 4 | “Hang động là tài nguyên du lịch tự nhiên.” |
| Xúc tiến du lịch | Nghiên cứu thị trường, tuyên truyền, quảng bá, vận động thu hút khách | Điều 3 khoản 13 | “Hội chợ là một hoạt động xúc tiến du lịch.” |
Nguồn: Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương I (Điều 1–9), toàn văn trên hethongphapluat.com; Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương II (Điều 10–14) · đối chiếu ngày .
Trích một thuật ngữ cho đúng
- 01
Ghi đủ số hiệu
Luật Du lịch số 09/2017/QH14, không chỉ “Luật Du lịch”.
- 02
Ghi điều, khoản
Ví dụ “Điều 3 khoản 8”, để người đọc tìm được câu gốc.
- 03
Trích nguyên văn khi là định nghĩa
Đặt trong ngoặc kép; phần diễn giải của bạn viết riêng.
- 04
Kiểm văn bản hợp nhất
Xem điều đó đã được sửa đổi chưa trước khi dùng trong hợp đồng.
Ví dụ dùng: “Theo Điều 3 khoản 8 Luật Du lịch số 09/2017/QH14, chương trình du lịch là văn bản thể hiện lịch trình, dịch vụ và giá bán được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ điểm xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi.”
Nguồn: Luật Du lịch 09/2017/QH14, Chương I (Điều 1–9), toàn văn trên hethongphapluat.com · đối chiếu ngày .
Chuyên mục này không viết gì
Trang giải nghĩa từ ngữ của luật, không hướng dẫn hồ sơ, thủ tục xin giấy phép kinh doanh lữ hành, ký quỹ, cấp thẻ hướng dẫn viên hay thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú. Những việc đó cần văn bản hướng dẫn thi hành hiện hành và cơ quan có thẩm quyền trả lời.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi hay gặp
Luật Du lịch 2017 có hiệu lực từ ngày nào?
Từ ngày 01/01/2018. Luật số 09/2017/QH14 được Quốc hội ban hành ngày 19/06/2017.
Điều 3 Luật Du lịch 2017 có bao nhiêu khoản?
Mười tám khoản, từ “du lịch” ở khoản 1 tới “môi trường du lịch” ở khoản 18.
Định nghĩa trong luật có còn nguyên văn như năm 2017?
Bảng trên trích theo toàn văn năm 2017. Ban biên tập chưa kiểm được các luật sửa đổi sau đó; trước khi dùng trong văn bản pháp lý, hãy đối chiếu văn bản hợp nhất.
Trang có giải đáp thủ tục giấy phép lữ hành không?
Không. Trang chỉ giải nghĩa từ ngữ. Thủ tục cần đọc văn bản hướng dẫn hiện hành và hỏi cơ quan có thẩm quyền.
Liên quan
Xem tiếp

Pháp lý · Luật Du lịch 2017
Thuật ngữ Luật Du lịch 2017
Điều 3 chia bốn nhóm, hai chữ dễ hiểu sai, khu và điểm du lịch, ba loại khách, cơ sở lưu trú, chữ “sao”, Điều 9.
Xem hành trìnhKhách sạn · phòng và giường
Hạng phòng và loại giường
Tên hạng phòng, twin và double, SGL DBL TPL, cỡ giường theo nước, phòng thông nhau, giường phụ, hạng sao.
Xem hành trình
Lữ hành · khách và chương trình
FIT, GIT và landtour
FIT, GIT, tour ghép, tour riêng, landtour, DMC, tour operator, đại lý, inbound, outbound.
Xem hành trìnhChuyên mục
Lữ hành và MICE
Bảng thuật ngữ lữ hành và MICE A–Z, kèm lối vào ba bài sâu.
Xem hành trìnhTừ điển · thuật ngữ du lịch tiếng Việt
Trang chủ
Lối vào năm chuyên mục thuật ngữ và mười bài giải nghĩa sâu.
Xem hành trìnhBắt đầu
Gửi thư cho ban biên tập Từ Điển Du Lịch
Báo một mục từ sai hoặc đã cũ, hỏi về một bài, đề nghị thêm thuật ngữ, hoặc liên hệ quảng cáo. Từ Điển Du Lịch không bán dịch vụ du lịch và không chuyển thông tin của bạn cho đơn vị nào.